FANDOM


Vảy Rồng NgượcSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
竜の逆鱗 Dragons reverse scale 竜種の顎の下に逆さについた鱗
The reverse scale beneath the chin of Dragons.
Rớt từ
Fafnir / Dragon / Bašmu
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Cavalry Training Field(Advanced) [0~1] [30 AP]

Cavalry Training Field(Expert) [0~1] [40 AP]
Babylonia - Knot of Heaven and Earth [1] [21AP]

Vuốt Hỗn MangSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
混沌の爪 Talon of chaos この爪で傷をつけられた者は混沌の虜となる
Those who are injured by this talon will become a prisoner of chaos.
Rớt từ
Chimera / White Chimera
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Rome - Black Forest [1] [15 AP]
E Pluribus Unum - Des Moines [1] [18 AP]
Babylonia - Jaguar Park [3] [21AP]
Shinjuku - Hotel Boulevard [1] [21AP]
Mad Training Field - Intermediate / Advanced / Expert [1] [20/30/40AP]

Tim Man ThầnSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
蛮神の心臓 Heart of a foreign god 荒ぶるデミゴットの心臓。偽りといえ神は神。
その鼓動は多くの呪いを放つ。
Heart of a desolate demigod. A fake god is a god. Its beat delivers many curses.
Rớt từ
Demon, Greater Demon, Archdemon
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Shinjuku - Demon's Garden [1] [21 AP]

Friday Daily Quests (Magic Training Field) [1] [30-40 AP]

Huyết Lệ ThạchSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
血の涙石 Bloodtear 巨大な目玉の怪物が息絶える瞬間に流す涙の結晶体・強烈な呪いが込められている。
Crystal body of tears flowing at the moment when huge eyed monster breathes out its final breathe - It bears an intense curse.
Rớt từ
Gazer / Spotter
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
E Pluribus Unum - Alexandria [1] [18 AP]

Archery Training Field - Advanced / Expert [1] [30/40AP]

Hắc Thú ChiSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
黒獣脂 Blacktallow 魂を食らう獣の体表から採れるドロドロとした脂。蒸留により精製を幾度も繰り返すことで、上質な魔術資源となる。
A fat that can be taken from the body surface of a beast that feeds on souls. By repeating purification and distillation many times, it becomes a premium magical resource.
Rớt từ
Soul Eater / Pale Soul Eater /Ushumgal
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Lubbock Free Quest [1] [18 AP]
Babylonia - View of The Ravages of War [1] [20]
Killing Training Field - Advanced / Expert [1] [30/40AP]

Rễ Tinh LinhSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
精霊根 Spiritroot 土の精霊の宿った根。この根を石像に植え付けると、たちまち生きているかのように動き始めると云う。
The root that hosts the spirit of the earth. When planting this root in a stone statue, they says it will start moving as if it were alive immediately.
Rớt từ
Spriggan
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Camelot - Paradigmatic Capital [1] [20 AP]

E Pluribus Unum - Special Administrative Region [1] [20 AP]
Sword Training Field - Advanced / Expert [0-1] [30/40AP]

Chiến Mã Huyễn GiácSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
戦馬の幼角 Horsehorn 二角獣の頭毛の中に、隠れるように生えている小さな角。巨大な角が折れた際には、この角がすぐさま成長して新たな角となるらしい。
A small horn that grows on the head of a Bicorn hidden among the fur. When a huge horn broke, it seems that this small horn grows quickly and becomes a new horn.
Rớt từ
Bicorn
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Camelot - Withering Mountain Ridge [1] [19AP]

Kearney Free Quest [1] [18 AP]
Spear Training Field - Advanced / Expert [0-1] [30/40AP]

Đèn Phong MaSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
封魔のランプ Lamp of Demon Sealing 強大な魔力を持つ精霊が封じこめられているという妖艶なランプ。
A fascinating lamp that seals spirit possessing mighty magical power.
Rớt từ
Efreet
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Camelot - Mirage of Fantasies [1] [21AP]

Camelot - Scorching Heat Spires [1] [19AP]


Servant
Ishtar icon0/45
Total:45
S1805/24
Total:29
KiyohimeLancericon6/0
Total:6
Icon Servant 1838/0
Total:8
Ozymandiasicon0/45
Total:45
CasterofNightlessCity9/0
Total:9
Nitocrisicon6/0
Total:6
Bản mẫu:Queen of Sheba6/0
Total:6
Cleopatra icon6/27
Total:33
NitoSummer0/36
Total:36
Hassan of Serenity icon0/30
Total:30
ChachaIcon0/36
Total:36
BBicon

Mooncancer

BB

4✪


BBicon
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1366/8197 2182/13643
ATK lvl 100 HP lvl 100
9925 16542
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch
Sạc NP của toàn đội phía trước thêm 20%.
(Hiệu ứng phụ) Giảm kháng debuff của địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
0/12
Total:12
KiaraIcon0/15
Total:15
Icon Servant 195

Class-Foreigner-Gold

Abigail Williams

5✪


Icon Servant 195
Tên tiếng Nhật
アビゲイル・ウィリアムズ
ATK HP
1870/12100 2019/13770
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 15086
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant Xóa buff của một kẻ địch. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Gây sát thương lên kẻ địch đó.
(Tác dụng phụ) Giảm tỉ lệ chí mạng của kẻ địch đó trong 1 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
0/45
Total:45

Bọ Hung Trí TuệSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
智慧のスカラベ Scarab of Wisdom 再生と復活の象徴たる聖なる虫の飾り物。難題を解きし真に聡しき者にのみ与えられる。
The decoration of sacred insects symbolizing regeneration and resurrection. It solves difficult problems and is given only to those who are truly savvy.
Rớt từ
Sphinx, King of Gods - Amon-Ra, Sphinx Queen
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Camelot - Residence of Akhenaten [2] [22]

Camelot - Courtyard of Divine Beasts [1] [19]


Servant
Suzuka4/0
Total: 4
Ishtar icon6/0
Total: 6
ShinjukuArcherIcon5/0
Total: 5
Toudaicon0/21
Total: 21
Icon Servant 1830/24
Total:24
Ozymandiasicon5/0
Total: 5
IshtarSummer0/24
Total: 24
Davinciicon5/0
Total: 5
Illyaprismaicon5/0
Total: 5
Merlinicon6/0
Total: 6
CasterofNightlessCity0/30
Total: 30
Nitocrisicon6/0
Total: 6
MarieCastericon4/0
Total: 4
Gilcastericon4/0
Total: 4
Icon Servant 1924/0
Total:4
Bản mẫu:Queen of Sheba0/24
Total:24
Cleopatra icon0/30
Total: 30
Icon Servant 199

Assassinicon

Semiramis

5✪


Icon Servant 199
Tên tiếng Nhật
セミラミス
ATK HP
1747/11309 1945/13266
ATK lvl 100 HP lvl 100
12379 14533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự - Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thiên hoặc Địa, Hình người, Nữ, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish, Thần tính, Nữ hoàng Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Tăng phòng thủ cho toàn đội thêm 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương của Bảo Khí. [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên].
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
4/0
Total:4
ScathachAssassinicon0/24
Total: 24
NitoSummer4/0
Total: 4
ChachaIcon0 / 24
Total: 24
S1730/45
Total:45
BBicon

Mooncancer

BB

4✪


BBicon
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1366/8197 2182/13643
ATK lvl 100 HP lvl 100
9925 16542
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch
Sạc NP của toàn đội phía trước thêm 20%.
(Hiệu ứng phụ) Giảm kháng debuff của địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
0/21
Total:21
MeltlilithIcon0/27
Total:27
Icon Servant 198

Class-Foreigner-Gold

Katsushika Hokusai

5✪


Icon Servant 198
Tên tiếng Nhật
葛飾北斎
ATK HP
1870/12100 1940/13230
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 14494
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Nữ, Dạng người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish. Gây sát thương lớn lên tất cả kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Gây thêm sát thương với những kẻ địch có thuộc tính ẩn Nhân.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
10/0
Total:10

Lông Nguyên SơSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
原初の産毛 Primordial Lanugo 猛々しく燃え盛る炎のような獣の毛。その神々しさから、魔除けの御守として珍重される。
Hair of a beast like a violent burning flame. From its divinity it is prized as a guardian of amulets.
Rớt từ
Ugallu
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Babylonia - Abode of The Magical Beasts [1] [20AP]

Babylonia - Magical Beast Warfare Site [1] [21AP]
Babylonia - Fomented Mountain [2] [21AP]


Servant
Musashi icon

Sabericon

Miyamoto Musashi

5✪


Musashi icon
Tên tiếng Nhật
新免武蔵守藤原玄信
ATK HP
1,860/12,037 1,999/13,635
ATK lvl 100 HP lvl 100
13,176 14,938
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
Xóa bỏ buff của kẻ địch đó. 20%.
(Hiệu ứng phụ) Tăng sát thương Bảo Khí trong 1 lượt.
[Hiệu ứng này xảy ra trước].
Thẻ mệnh lệnh: QABBB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
0/45
Total:45
ArthurIcon

Sabericon

Arthur Pendragon (Prototype)

5✪


ArthurIcon
Tên tiếng Nhật
アーサー・ペンドラゴン〔プロトタイプ〕
ATK HP
1926/12465 2049/13975
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 15310
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Đúng Luật・Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Arthur, Brynhildr's Beloved, Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương toàn bộ.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP trong 1 lượt [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
0/45
Total:45
S1878/0
Total:8
Icon Servant 1970/36
Total:36
Enkiduicon0/45
Total:45
Medusalancericon0/36
Total:36
Jaguarmanicon5/0
Total:5
IshtarSummer0/24
Total:24
NeroSummer0/45
Total:45
Gilcastericon8/0
Total:8
Icon Servant 1925/24
Total:29
MHX(Alter)icon

Berserkericon

Mysterious Heroine X (Alter)

5✪


MHX(Alter)icon
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX〔オルタ〕
ATK HP
1717 / 11113 2079 / 14175
ATK lvl 100 HP lvl 100
12165 15529
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Trung lập · Tà ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Saberface, Servant Gây sát thương cho một mục tiêu.
(OC) Gây sát thêm sát thương cho Sabericon lớp Saber.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick
9/0
Total:9
Gorgonicon8/36
Total:44
HessianLoboIcon8/0
Total:8
BBicon

Mooncancer

BB

4✪


BBicon
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1366/8197 2182/13643
ATK lvl 100 HP lvl 100
9925 16542
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch
Sạc NP của toàn đội phía trước thêm 20%.
(Hiệu ứng phụ) Giảm kháng debuff của địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
0/12
Total:12
MeltlilithIcon0/15
Total:15
Icon Servant 198

Class-Foreigner-Gold

Katsushika Hokusai

5✪


Icon Servant 198
Tên tiếng Nhật
葛飾北斎
ATK HP
1870/12100 1940/13230
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 14494
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Nữ, Dạng người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish. Gây sát thương lớn lên tất cả kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Gây thêm sát thương với những kẻ địch có thuộc tính ẩn Nhân.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
10/0
Total:10

Nguyền Thú Đảm ThạchSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
呪獣胆石 Cursed Beast Cholecyst 呪われた獣の体内で呪いが醸成されて出来た石。晴れることのない強烈な呪いを放ち続ける。
A stone formed by curses in the cursed beast's body. It releases a continuous, intense curse that prevents the sun from appearing.
Rớt từ
Calydonian Boar
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Babylonia - Quavering Sacred Mountain [1] [21AP]


Servant
EmiyaAlterIcon0/24
Total:24
Jaguarmanicon0/21
Total:21
Quetzicon0/30
Total:30
ColumbusIcon0/21
Total:21
Kinghassanicon
Kinghassanicon
Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Tooltip "Ông Lão Trên Núi"
6/0
Total:6
AssassinofNightlessCity4/0
Total:4
S1854/0
Total:4
MHX(Alter)icon

Berserkericon

Mysterious Heroine X (Alter)

5✪


MHX(Alter)icon
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX〔オルタ〕
ATK HP
1717 / 11113 2079 / 14175
ATK lvl 100 HP lvl 100
12165 15529
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Trung lập · Tà ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Saberface, Servant Gây sát thương cho một mục tiêu.
(OC) Gây sát thêm sát thương cho Sabericon lớp Saber.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick
0/30
Total:30
HijikataIcon5/0
Total:5
BerserkerOfElDoradoIcon0/24
Total:24
NobuSummer0/24
Total:24
Gorgonicon8/36
Total:44
HessianLoboIcon8/36
Total:44
KiaraIcon0/27
Total:27
PassionLipIcon0/21
Total:21
Icon Servant 195

Class-Foreigner-Gold

Abigail Williams

5✪


Icon Servant 195
Tên tiếng Nhật
アビゲイル・ウィリアムズ
ATK HP
1870/12100 2019/13770
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 15086
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant Xóa buff của một kẻ địch. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Gây sát thương lên kẻ địch đó.
(Tác dụng phụ) Giảm tỉ lệ chí mạng của kẻ địch đó trong 1 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
10/0
Total:10
Icon Servant 198

Class-Foreigner-Gold

Katsushika Hokusai

5✪


Icon Servant 198
Tên tiếng Nhật
葛飾北斎
ATK HP
1870/12100 1940/13230
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 14494
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Nữ, Dạng người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish. Gây sát thương lớn lên tất cả kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Gây thêm sát thương với những kẻ địch có thuộc tính ẩn Nhân.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
0/45
Total:45

Kì Kì Thần TửuSửa đổi

Tên Tiếng Nhật Icon Mô Tả
奇奇神酒 Bizarre God Wine 大いなる神に捧げるために永い時を費やして造られたこの貴重な酒は人ならざる怪物や魔獣をも陶酔させる。
This valuable sake made by eternal devotion to the great God, that can intoxicate not just man but also monsters and devils.
Rớt từ
Hydra, Orochi
Địa Điểm [Số lượng] [AP cần]
Agartha (Palace of the Dragon King) AP 21, Shimousa (Toke Castle) AP 21
Dùng
Ascension Material(s)


Servant
S1870/24
Total:24
S1840/24
Total:24
Icon Servant 196

Lancericon

Ereshkigal

5✪


Icon Servant 196
Tên tiếng Nhật
エレシュキガル
ATK HP
1598/10343 2356/16065
ATK lvl 100 HP lvl 100
11322 17600
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Earth Chaotic・Evil
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Earth or Sky, Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish, Divine, Queen Deals damage to all enemies. Allies with the Protection of the Underworld status, increase attack by 20% for 3 turns.
(OC) Increase own Buster card performance for 1 turn. [This activates first]
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
5/0
Total:5
S1810/24
Total:24
Icon Servant 1834/0
Total:4
IshtarSummer0/24
Total:24
ColumbusIcon3/15
Total:18
CasterofNightlessCity5/0
Total:5
NeroSummer5/0
Total:5
Icon Servant 1890/33
Total:33
AssassinofNightlessCity0/24
Total:24
BerserkerOfElDoradoIcon0/24
Total:24
NobuSummer4/18
Total:22
Icon Servant 1900/21
Total:21
Icon Servant 1910/21
Total:21