FANDOM


Đây là danh sách các seiyuu (diễn viên lồng tiếng) có tham gia lồng tiếng cho các servant trong trò chơi.
Nhấp vào tên của họ sẽ đưa bạn đến trang của seiyuu đó trên MyAnimeList.

Seiyuu Servants
Kawasumi Ayako Sabericon2 Altericon Lilyicon ArtoriaArchericon Anne&MaryArchericonAnne Bonny Alterlancericon Arturia lancer icon AnneiconAnne Bonny Santaaltericon

Ridericon

Artoria Pendragon (Alter)

4✪


Santaaltericon
Tên tiếng Nhật
アルトリア・ペンドラゴン[サンタオルタ]
ATK HP
1543/9258 1805/11286
ATK lvl 100 HP lvl 100
11209 13684
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nam tính Đúng luật・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Vua, Humanoid, Riding, Saberface, Servant, Weak to Enuma Elish Tấn công diện rộng.
(OC) Hồi phục NP.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
S179 Heroinexicon

Assassinicon

Mysterious Heroine X

5✪


Heroinexicon
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX
ATK HP
1817/11761 1862/12696
ATK lvl 100 HP lvl 100
12874 13909
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Cuồn chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Riding, Saberface, Servant Tấn công toàn bộ.
(OC) Gây thêm sát thương lên Saberface.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick
MHX(Alter)icon

Berserkericon

Mysterious Heroine X (Alter)

5✪


MHX(Alter)icon
Tên tiếng Nhật
謎のヒロインX〔オルタ〕
ATK HP
1717 / 11113 2079 / 14175
ATK lvl 100 HP lvl 100
12165 15529
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Ngôi sao Trung lập · Tà ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Artoria, Rồng, Nữ, Humanoid, Vua, Saberface, Servant Gây sát thương cho một mục tiêu.
(OC) Gây sát thêm sát thương cho Sabericon lớp Saber.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick
Sakamoto Maaya Ryougisabericon

Sabericon

Shiki Ryougi (Saber)

5✪


Ryougisabericon
Tên tiếng Nhật
両儀式〔セイバー〕
ATK HP
1656/10721 2266/15453
ATK lvl 100 HP lvl 100
11736 16929
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng thủ lên toàn bộ địch.
Xóa debuff lên toàn đội.
(Hiệu ứng phụ) Có cơ hội gây đột tử toàn bộ địch.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
Jalter Lily Icon Alexandericon

Class-Rider-Silver

Alexander

3✪


Alexandericon
Tên tiếng Nhật
アレキサンダー
ATK HP
1366/7356 1979/8640
ATK lvl 100 HP lvl 100
9955 11714
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Man Neutral ・ Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Divine, Greek Mythology Males, Humanoid, King, Male, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Deals damage to all enemies.
(OC) Gain critical stars.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick
Davinciicon Ryougiassassinicon

Assassinicon

Ryougi Shiki (Assassin)

4✪


Ryougiassassinicon
Tên tiếng Nhật
両儀式〔アサシン〕
ATK HP
1477/8867 1768/11055
ATK lvl 100 HP lvl 100
10736 13404
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Chaotic・Good
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương bỏ qua phòng ngự lên 1 mục tiêu.
(OC) Có khả năng gây hiệu ứng Tức Tử lên mục tiêu.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
Jeanneicon Jeannealtericon
Hayami Saori Atalantaicon Ushiwaicon Marthaicon AtalantaAlterIcon

Berserkericon

Atalanta (Alter)

4✪


AtalantaAlterIcon
Tên tiếng Nhật
アタランテ(オルタ)
ATK HP
1,634/9,806 1,701/10,634
ATK lvl 100 HP lvl 100
11873 12894
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn · Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên một kẻ địch.
Khoá NP của kẻ địch trong 1 lượt.
(Tác dụng phụ) Gây hiệu ứng Nguyền rủa cho chúng trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Quick
MarthaRulericon MeltlilithIcon
Nonaka Ai FranSummer Anne&MaryArchericonMary Read AnneiconMary Read Medealilyicon Rhymeicon Frankicon
Noto Mamiko Attilaicon Icon Servant 197 Scathachicon Brynicon ScathachAssassinicon Icon Servant 200

Archericon

Asagami Fujino

4✪


Icon Servant 200
Tên tiếng Nhật
浅上藤乃
ATK HP
1,716/10,299 1,764/11,025
ATK lvl 100 HP lvl 100
12,470 13,368
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
Ngăn kẻ đó nhận buff 1 lần, trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm sức tấn công của kẻ đó trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Okiayu Ryoutarou Caesaricon Lancelot Saber icon Romulusicon Phantomicon Lanceloticon Vladicon
Ookubo Rumi Eliz Brave icon Elizaicon Astolfoicon Elizhallowicon Icon Servant 190 Icon Servant 191
Saito Chiwa Deon Kuroicon TamamoLancericon Boudicaicon Tamamocastericon Tamamoicon
Taneda Risa Mashuicon KiyohimeLancericon Marieicon MarieCastericon Matahariicon Kiyohimeicon
Asakawa Yuu Euryale Medusalancericon Medusaicon Sthenoicon Gorgonicon
Inada Tetsu Teslaicon Mashibouicon Shakespeareicon Babbageicon Hassanicon
Sawashiro Miyuki Mordredicon

Sabericon

Mordred

5✪


Mordredicon
Tên tiếng Nhật
モードレッド
ATK HP
1811/11723 2153/14680
ATK lvl 100 HP lvl 100
12833 16083
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・Trung lập
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Nữ, Humanoid, Ngự thuật, Saberface, Servant, Weak to Enuma Elish Tấn công toàn bộ
(OC) Gây thêm sát thương với Artoria/Arthur.
Hồi phục NP.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Ramaicon OrioniconArtemis MordredRidericon Nightingaleicon
Tsuruoka Satoshi Gillesicon Arash

Class-Archer-Bronze

Arash

1✪


Arash
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1,057/5,816 1,424/7,122
ATK lvl 100 HP lvl 100
9,037 10,979
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Thiên hoặc Địa, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên tất cả kẻ địch.

Tự sát. [Điểm trừ] Bất khả kháng, nhưng hồi sinh vẫn được kích hoạt.
(Hiệu ứng phụ) Tăng thêm sát thương.

Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Gilles2icon Spartacusicon Caligulaicon
Yasui Kunihiko Hectoricon Shuwenicon Lubuicon Dariusicon Ericicon
Canna Nobutoshi OrioniconOrion Cuicon Cucastericon CuAltericon
Miyano Mamoru Bedivereicon Sansonicon Jekyllicon Hydeicon
Miki Shinichirou Leonidasicon Fionnicon Paracelsusicon Sasakiicon
Tange Sakura Neroicon Brideicon

Sabericon

Nero Claudius (Bride)

5✪


Brideicon
Tên tiếng Nhật
ネロ・クラウディウス (ブライド)
ATK HP
1793/11607 2089/14284
ATK lvl 100 HP lvl 100
12706 15609
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn Độn・Cô Dâu
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Vua, Điều khiển vật cưỡi, Người La Mã, , Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương cực lớn lên 1 kẻ địch.
(OC) Thiêu đốt, giảm phòng thủ, giảm tỉ lệ chí mạng của mục tiêu trong 5 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
NeroSummer Jackicon
Yuuki Aoi Okitaicon ShutenIcon Icon S209

Class-Alterego-Gold

Okita Sōji (Alter)

5✪


Icon S209
Tên tiếng Nhật
沖田総司〔オルタ〕
ATK HP
1926/12465 1862/12696
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 13909
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập - Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Nữ, Hình người, Altria-face, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên mọi kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Giảm kháng Buster của kẻ địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Tiamaticon
Kanemoto Hisako S180 S184 Helenaicon
Koyasu Takehito Ozymandiasicon Hansicon Mephisicon
Kugimiya Rie Odaicon Cleopatra icon NobuSummer
Saizen Tadahisa Georgeicon Edwardicon Heraclesicon
Sakura Ayane Musashi icon

Sabericon

Miyamoto Musashi

5✪


Musashi icon
Tên tiếng Nhật
新免武蔵守藤原玄信
ATK HP
1,860/12,037 1,999/13,635
ATK lvl 100 HP lvl 100
13,176 14,938
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
Xóa bỏ buff của kẻ địch đó. 20%.
(Hiệu ứng phụ) Tăng sát thương Bảo Khí trong 1 lượt.
[Hiệu ứng này xảy ra trước].
Thẻ mệnh lệnh: QABBB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Medbicon S185
Seki Tomokazu Gilicon Mozarticon Gilcastericon
Suwabe Junichi Siegicon Emiyaicon EmiyaAlterIcon
Tanaka Atsuko Medeaicon Jingkeicon Carmillaicon
Ueda Kana Ishtar icon Icon Servant 196

Lancericon

Ereshkigal

5✪


Icon Servant 196
Tên tiếng Nhật
エレシュキガル
ATK HP
1598/10343 2356/16065
ATK lvl 100 HP lvl 100
11322 17600
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Earth Chaotic・Evil
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Earth or Sky, Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish, Divine, Queen Deals damage to all enemies. Allies with the Protection of the Underworld status, increase attack by 20% for 3 turns.
(OC) Increase own Buster card performance for 1 turn. [This activates first]
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
IshtarSummer
Yusa Kouji Karnaicon Kintokiridericon Sakataicon
Egawa Hisao Vlad (Extra) icon Geronimoicon
Endou Aya Kogilicon Quetzicon
Hanae Natsuki SiegIcon Kotarouicon
Kadowaki Mai IllyaprismaiconIllyaTestamenticon
Kuroda Takaya Fergusicon IvanIcon

Ridericon

Ivan Lôi Đế

5✪


IvanIcon
Tên tiếng Nhật
イヴァン雷帝
ATK HP
1795/11619 1948/13284
ATK lvl 100 HP lvl 100
14719 16553
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Quái thú, Địa hoặc Thiên, Hình người, Vua, Nam, Điều khiển vật cưỡi, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ địch.
Giảm kháng tính năng thẻ Buster của chúng đi 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP bản thân trong 1 lượt. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Mizushima Takahiro Gawainicon S173
Nakai Kazuya Cuprotoicon Beowulficon

Berserkericon

Beowulf

4✪


Beowulficon
Tên tiếng Nhật
ベオウルフ
ATK HP
1707/10247 1652/10327
ATK lvl 100 HP lvl 100
12407 12521
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Cuồng chiến・ Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Brynhildr's Beloved, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Servant, Weak to Enuma Elish Đòn tấn công sẽ bỏ qua né tránh của đối phương 1 lượt.
Gây sát thương lên 1 kẻ địch.
(OC) Giảm chí mạng địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QABBB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Namikawa Daisuke S186 Wavericon
Ohara Sayaka IrisvieliconBlackIriicon
Ogura Yui PassionLipIcon Icon Servant 193
Sakurai Takahiro ArthurIcon

Sabericon

Arthur Pendragon (Prototype)

5✪


ArthurIcon
Tên tiếng Nhật
アーサー・ペンドラゴン〔プロトタイプ〕
ATK HP
1926/12465 2049/13975
ATK lvl 100 HP lvl 100
13645 15310
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Mặt đất Đúng Luật・Tốt
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Arthur, Brynhildr's Beloved, Rồng, Mặt đất hoặc Bầu trời, Humanoid, Vua, Nam, Riding, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương toàn bộ.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương NP trong 1 lượt [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên]
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Merlinicon
Shimazaki Nobunaga Arjunaicon Edmondicon
Shitaya Noriko BBicon

Mooncancer

BB

4✪


BBicon
Tên tiếng Nhật
ビィビィ
ATK HP
1366/8197 2182/13643
ATK lvl 100 HP lvl 100
9925 16542
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Female, Humanoid, Servant, Weak to Enuma Elish Gây sát thương lớn lên một kẻ địch
Sạc NP của toàn đội phía trước thêm 20%.
(Hiệu ứng phụ) Giảm kháng debuff của địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
Icon Servant 183
Sugita Tomokazu Goetiaicon Solomonicon
Suzumura Kenichi ToudaiconRomanicon
Takano Urara Billyicon Drakeicon
Tanaka Minami Nitocrisicon NitoSummer
Tanaka Rie KiaraIconHeavensHoleIcon
Terashima Takuma Edisonicon Angraicon
Tomatsu Haruka S181 Yorimitsuicon
Toriumi Kousuke Robinicon Asteriosicon
Touyama Nao Suzuka Ibarakiicon
Uchiyama Kouki Tristanicon Amakusaicon
Abe Akina Hassanhundredicon
Akaneya Himika Icon Servant 192
Akesaka Satomi S188
Asumi Kana ChachaIcon
Fukuen Misato Icon Servant 189
Furukawa Makoto AchillesIcon
Hashi Takaya ShinjukuArcherIcon
Hara Yumi AnastasiaIcon

Castericon

Anastasia Nikolaevna Romanova

5✪


AnastasiaIcon
Tên tiếng Nhật
アナスタシア・ニコラエヴナ・ロマノヴァ
ATK HP
1629/10546 2091/14259
ATK lvl 100 HP lvl 100
11544 15621
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Nữ, Hình người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Khóa kĩ năng của chúng trong một lượt.
(Tác dụng phụ) Giảm khả năng phòng thủ của chúng trong 3 lượt
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
Horie Yui Icon S211Oryō-san
Hoshino Takanori HijikataIcon
Itou Miki Jaguarmanicon
Inoue Kikuko CasterofNightlessCity
Izawa Shiori AssassinofNightlessCity
Kase Yasuyuki Icon S211
Kobayashi Yuu Enkiduicon
Komatsu Mikako Xuanzangicon
Koyama Rikiya Emiyaassassinicon
Midorikawa Hikaru Diarmuidicon
Miyamoto Mitsuru AvicebronIcon

Class-Caster-Silver

Avicebron

3✪


AvicebronIcon
Tên tiếng Nhật
アヴィケブロン
ATK HP
1,184/6,376 1,796/9,981
ATK lvl 100 HP lvl 100
8629 13533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trật tự・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Tăng khả năng sạc NP toàn đội trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Nakamura Yuuichi Davidicon
Nakata Jouji Kinghassanicon
Kinghassanicon
Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Tooltip "Ông Lão Trên Núi"
Ohwada Hitomi Icon Servant 195

Class-Foreigner-Gold

Abigail Williams

5✪


Icon Servant 195
Tên tiếng Nhật
アビゲイル・ウィリアムズ
ATK HP
1870/12100 2019/13770
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 15086
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Địa hoặc Thiên, Nữ, Hình người, Servant Xóa buff của một kẻ địch. [Hiệu ứng này kích hoạt trước]
Gây sát thương lên kẻ địch đó.
(Tác dụng phụ) Giảm tỉ lệ chí mạng của kẻ địch đó trong 1 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Okamoto Nobuhiko ShinjukuAssassinIcon
Omigawa Chiaki PaulBunyanicon
Ootsuka Akio Iskandaricon
Ootsuka Houchuu ColumbusIcon
Sato Satomi Icon Servant 194

Castericon

Nữ Hoàng của Sheba

4✪


Icon Servant 194
Tên tiếng Nhật
シバの女王
ATK HP
1,438/8,629 1,940/12,127
ATK lvl 100 HP lvl 100
10,354 14,704
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung lập ・ Thiện
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Servant, Hình người, Yếu thế trước Enuma Elish, Vua Gây sát thương lớn lên một kẻ địch.
(Hiệu ứng phụ) Giảm phòng thủ của mục tiêu trong 3 lượt.
Giảm sức tấn công của mục tiêu trong 3 lượt.
Giảm khả năng hồi phục HP của mục tiêu trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
Seki Toshihiko AntonioIcon

Class-Avenger-Silver

Antonio Salieri

3✪


AntonioIcon
Tên tiếng Nhật
アントニオ・サリエリ
ATK HP
1509/8125 1411/7840
ATK lvl 100 HP lvl 100
10996 10630
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Hỗn độn・Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Được Brynhildr yêu, Địa hoặc Thiên, Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Giảm khả năng tạo sao của toàn đội đi 20% trong 3 lượt. [Điểm trừ]
(Tác dụng phụ) Giảm kháng thẻ Arts của toàn bộ kẻ địch trong 3 lượt.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
Senbongi Sayaka Hassan of Serenity icon
Shimamura Yuu BerserkerOfElDoradoIcon
Shindou Kei Icon Servant 199

Assassinicon

Semiramis

5✪


Icon Servant 199
Tên tiếng Nhật
セミラミス
ATK HP
1747/11309 1945/13266
ATK lvl 100 HP lvl 100
12379 14533
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Địa Trật tự - Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thiên hoặc Địa, Hình người, Nữ, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish, Thần tính, Nữ hoàng Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch.
Tăng phòng thủ cho toàn đội thêm 20% trong 3 lượt.
(Tác dụng phụ) Tăng sát thương của Bảo Khí. [Hiệu ứng này kích hoạt đầu tiên].
Thẻ mệnh lệnh: QAAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Buster
Takahashi Rie MashuiconMới
Takano Naoko IllyaprismaiconRuby
Takeuchi Ryouta HessianLoboIcon
Takeuchi Shunsuke ChironIcon
Yamaji Kazuhiro S187
Yoshino Hiroyuki Icon S210

Class-Assassin-Silver

Okada Izō

3✪


Icon S210
Tên tiếng Nhật
岡田 以蔵
ATK HP
1277/6879 1592/8844
ATK lvl 100 HP lvl 100
9310 11991
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Trung dung・ Ác
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Hình người, Nam, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish Gây sát thương lên một kẻ địch.
(Tác dụng phụ)Tăng tỷ lệ tạo sao của bản thân trong 3 lượt (Kích hoạt trước)
Thẻ mệnh lệnh: QQAAB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts
Yukana Nogami Icon Servant 198

Class-Foreigner-Gold

Katsushika Hokusai

5✪


Icon Servant 198
Tên tiếng Nhật
葛飾北斎
ATK HP
1870/12100 1940/13230
ATK lvl 100 HP lvl 100
13245 14494
Thuộc tính ẩn Thuộc tính
Nhân Hỗn độn・Trung dung
Đặc tính: Tác dụng chính của Bảo Khí
Thần tính, Nữ, Dạng người, Servant, Yếu thế trước Enuma Elish. Gây sát thương lớn lên tất cả kẻ địch.
(Tác dụng phụ) Gây thêm sát thương với những kẻ địch có thuộc tính ẩn Nhân.
Thẻ mệnh lệnh: QAABB
Loại thẻ Bảo Khí :
Arts